ĐỀ THI HSG TOÁN 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Quốc
Ngày gửi: 16h:05' 20-12-2013
Dung lượng: 550.0 KB
Số lượt tải: 357
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Quốc
Ngày gửi: 16h:05' 20-12-2013
Dung lượng: 550.0 KB
Số lượt tải: 357
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI
MÔN TOÁN KHỐI 8
CÂU 1: (2điểm)
Bài 1: Phân tích đa thức thành nhân tử: x5 + x - 1
Bài 2: Chứng minh rằng nếu a4 + b4 + c4+ d4 = 4abcd
và a, b, c, d là các số dương thì: a = b = c = d
CÂU 2: (2điểm)
Bài 1: Tìm tập xác định phân thức
Bài 2: Cho Tính giá trị biểu thức M =
CÂU 3: (2điểm)
Bài 1: Rút gọn biểu thức A =
Bài 2: Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên thì
CÂU 4: (2điểm)
Bài 1: Chứng minh rằng với mọi số lẻ thì n4 – 10n2 + 9 chia hết cho 384
Bài 2: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau: x2 - 3x + 5
CÂU 5: (2điểm)
Bài 1: Tìm giá trị của x để phân thức bằng 0 :
Bài 2: Chứng minh đẳng thức:
a2 + b2 + c2 – ba – bc – ca )(a + b + c) = a(a2 – bc)+ b(b2 – ac)+ c(c2 – ab)
CÂU 6: (2điểm)
Bài 1: Thực hiện phép tính
Bài 2: Cho x, y, z là các số tự nhiên . Chứng minh rằng
M = 4x(x +y)(x + y + z)(x + z) + y2z2 là một số chính phương
CÂU 7: (2điểm)
Bài 1: Tìm x biết (x2 + x)(x2 + x + 1) = 6
Bài 2: Xác định số hữu tỉ k để đa thức
A = x3 + y3 + z3 +kxyz chia hết cho x + y + z
CÂU 8: (2điểm)
Bài 1: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: – 3x(x + 3) – 7
Bài 2: Tìm ba số tự nhiên liên tiếp biết rằng nếu cộng ba tích, mỗi tích là tích của hai trong ba số đó thì được 26
CÂU 9: (2điểm)
Bài 1: xác định các hệ số a, b, c biết:
(x2 – x + 1)(ax2 + bx + c) = 2x4 – x3 + 2x2 + 1 với mọi x
Bài 2: Tính
CÂU 10: (2điểm)
Bài 1: Thực hiện phép tính
Bài 2: Chứng minh rằng:
A = (x2 + 1)4 + 9(x2 + 1)3 + 21(x2 + 1)2 – x2 – 31
Luôn luôn không âm với mọi giá trị của x
CÂU 11: (2điểm)
Cho biểu thức A =
Rút gọn A
Tính giá trị của A biết
CÂU 12: (2điểm)
Bài 1: Tìm x, y, z biết
Bài 2: Phân tích đa thức thành nhân tử: (x2 + x + 1).( x2 + x + 2) – 12
CÂU 13: (2điểm)
Bài 1: Tìm giá trị nguyên của x để phân thức sau có giá trị là nguyên số
A =
Bài 2: Chứng minh rằng p và p2 + 8 là các số nguyên tố thì p2 + 2 cũng là số nguyên tố
CÂU 14: (2điểm)
Bài 1: Làm tính chia:
Bài 2: Chứng minh rằng = 2 và
Thì
CÂU 15: (2điểm)
Bài 1: Tính giá trị biểu thức
A = Biết x ≠ 0; y ≠ 0 ; x ≠ 2y và
Bài 2: Tìm x biết: x5(3x – 1)m+3 : x5(3x – 1)m-1 – 56 : 52 = 0 ( với x ≠ 0 ; x ≠ )
CÂU 16: (2điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A. Gọi M là một điểm nằm giữa B và C. Từ M kẻ MD song song AB (D AC), kẻ ME song song AC ((E AB)
Xác định vị trí của M nằm trên BC để DE ngắn nhất.
Tinh DE ngắn nhất với AB = 4(cm); ABC = 600
CÂU 17: (2điểm)
Cho hình chữ nhật ABCD và điểm E thuộc đường chéo AC. Qua E kẻ đường thẳng song song với BD cắt AD, CD lần lượt ở M và N. Vẽ hình chữ nhật MDNF. Chứng minh rằng:
DF song song AC
E là trung
MÔN TOÁN KHỐI 8
CÂU 1: (2điểm)
Bài 1: Phân tích đa thức thành nhân tử: x5 + x - 1
Bài 2: Chứng minh rằng nếu a4 + b4 + c4+ d4 = 4abcd
và a, b, c, d là các số dương thì: a = b = c = d
CÂU 2: (2điểm)
Bài 1: Tìm tập xác định phân thức
Bài 2: Cho Tính giá trị biểu thức M =
CÂU 3: (2điểm)
Bài 1: Rút gọn biểu thức A =
Bài 2: Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên thì
CÂU 4: (2điểm)
Bài 1: Chứng minh rằng với mọi số lẻ thì n4 – 10n2 + 9 chia hết cho 384
Bài 2: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau: x2 - 3x + 5
CÂU 5: (2điểm)
Bài 1: Tìm giá trị của x để phân thức bằng 0 :
Bài 2: Chứng minh đẳng thức:
a2 + b2 + c2 – ba – bc – ca )(a + b + c) = a(a2 – bc)+ b(b2 – ac)+ c(c2 – ab)
CÂU 6: (2điểm)
Bài 1: Thực hiện phép tính
Bài 2: Cho x, y, z là các số tự nhiên . Chứng minh rằng
M = 4x(x +y)(x + y + z)(x + z) + y2z2 là một số chính phương
CÂU 7: (2điểm)
Bài 1: Tìm x biết (x2 + x)(x2 + x + 1) = 6
Bài 2: Xác định số hữu tỉ k để đa thức
A = x3 + y3 + z3 +kxyz chia hết cho x + y + z
CÂU 8: (2điểm)
Bài 1: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: – 3x(x + 3) – 7
Bài 2: Tìm ba số tự nhiên liên tiếp biết rằng nếu cộng ba tích, mỗi tích là tích của hai trong ba số đó thì được 26
CÂU 9: (2điểm)
Bài 1: xác định các hệ số a, b, c biết:
(x2 – x + 1)(ax2 + bx + c) = 2x4 – x3 + 2x2 + 1 với mọi x
Bài 2: Tính
CÂU 10: (2điểm)
Bài 1: Thực hiện phép tính
Bài 2: Chứng minh rằng:
A = (x2 + 1)4 + 9(x2 + 1)3 + 21(x2 + 1)2 – x2 – 31
Luôn luôn không âm với mọi giá trị của x
CÂU 11: (2điểm)
Cho biểu thức A =
Rút gọn A
Tính giá trị của A biết
CÂU 12: (2điểm)
Bài 1: Tìm x, y, z biết
Bài 2: Phân tích đa thức thành nhân tử: (x2 + x + 1).( x2 + x + 2) – 12
CÂU 13: (2điểm)
Bài 1: Tìm giá trị nguyên của x để phân thức sau có giá trị là nguyên số
A =
Bài 2: Chứng minh rằng p và p2 + 8 là các số nguyên tố thì p2 + 2 cũng là số nguyên tố
CÂU 14: (2điểm)
Bài 1: Làm tính chia:
Bài 2: Chứng minh rằng = 2 và
Thì
CÂU 15: (2điểm)
Bài 1: Tính giá trị biểu thức
A = Biết x ≠ 0; y ≠ 0 ; x ≠ 2y và
Bài 2: Tìm x biết: x5(3x – 1)m+3 : x5(3x – 1)m-1 – 56 : 52 = 0 ( với x ≠ 0 ; x ≠ )
CÂU 16: (2điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A. Gọi M là một điểm nằm giữa B và C. Từ M kẻ MD song song AB (D AC), kẻ ME song song AC ((E AB)
Xác định vị trí của M nằm trên BC để DE ngắn nhất.
Tinh DE ngắn nhất với AB = 4(cm); ABC = 600
CÂU 17: (2điểm)
Cho hình chữ nhật ABCD và điểm E thuộc đường chéo AC. Qua E kẻ đường thẳng song song với BD cắt AD, CD lần lượt ở M và N. Vẽ hình chữ nhật MDNF. Chứng minh rằng:
DF song song AC
E là trung
 
Chào mừng quý vị đến với website của Trường THCS An Linh
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.






Các ý kiến mới nhất